Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心中无数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心中无数:
Nghĩa của 心中无数 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnzhōngwúshù] Hán Việt: TÂM TRUNG VÔ SỐ
trong lòng chưa tính toán gì。胸中无数。
trong lòng chưa tính toán gì。胸中无数。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 无
| vô | 无: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 心中无数 Tìm thêm nội dung cho: 心中无数
