Từ: 心中无数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心中无数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心中无数 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnzhōngwúshù] Hán Việt: TÂM TRUNG VÔ SỐ
trong lòng chưa tính toán gì。胸中无数。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
心中无数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心中无数 Tìm thêm nội dung cho: 心中无数