Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 心劳日拙 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心劳日拙:
Nghĩa của 心劳日拙 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnláorìzhuō] Hán Việt: TÂM LAO NHẬT CHUYẾT
tiền mất tật mang; càng cố càng hỏng việc。用尽坏心眼儿,不但没有得到好处,而且处境越来越糟。
tiền mất tật mang; càng cố càng hỏng việc。用尽坏心眼儿,不但没有得到好处,而且处境越来越糟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳
| lao | 劳: | lao lực, lao xao |
| lạo | 劳: | uý lạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 日
| nhạt | 日: | nhạt nhẽo |
| nhật | 日: | cách nhật |
| nhặt | 日: | khoan nhặt |
| nhựt | 日: | nhựt kí (nhật kí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙
| choét | 拙: | choét mắt |
| choắt | 拙: | loắt choắt |
| choẹt | 拙: | |
| chuyết | 拙: | chuyết bát (vụng về) |
| chót | 拙: | cao chót vót; hạng chót |
| chút | 拙: | một chút, chút xíu |
| nhốt | 拙: | nhốt lại |
| suốt | 拙: | làm việc suốt ngày |
| sụt | 拙: | sụt sịt |
| trút | 拙: | trút xuống |
| xọt | 拙: | |
| đúc | 拙: | đông đúc; đúc kết |

Tìm hình ảnh cho: 心劳日拙 Tìm thêm nội dung cho: 心劳日拙
