Từ: 大脖子病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大脖子病:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 脖 • 子 • 病

Nghĩa của 大脖子病 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbó·zibìng] bướu cổ; bệnh bướu cổ。甲状腺肿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脖

bột脖:cái cổ (bột tử)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh病:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh病:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh病:bịnh tật (bệnh tật)
nạch病:nạch (bệnh tật)
大脖子病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大脖子病 Tìm thêm nội dung cho: 大脖子病