Từ: 心机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 心机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 心机 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīnjī] tâm tư; tâm trí; cơ mưu; sự suy nghĩ trù tính。心思;计谋。
费尽心机。
suy nghĩ hết cách
她年龄不大,但很有心机,原则性也很强。
cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
心机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 心机 Tìm thêm nội dung cho: 心机