Từ: 忙里偷闲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 忙里偷闲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 忙里偷闲 trong tiếng Trung hiện đại:

[mánglǐtōuxián] tranh thủ lúc rảnh rỗi; tranh thủ thời gian。在忙碌中抽出一点空闲时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忙

mang:hoang mang, mang mác
màng:mơ màng
mường:mường tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偷

du:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
thâu:thâu đêm
thầu:chủ thầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闲

hèn:hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
忙里偷闲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 忙里偷闲 Tìm thêm nội dung cho: 忙里偷闲