Từ: 年夜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 年夜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 年夜 trong tiếng Trung hiện đại:

[niányè] đêm giao thừa; đêm 30 tết; đêm trừ tịch。农历一年最后一天的夜晚。
年夜饭。
bữa cơm giao thừa; cơm tất niên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Gới ý 15 câu đối có chữ 年夜:

Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

年夜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 年夜 Tìm thêm nội dung cho: 年夜