Từ: 快意 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 快意:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 快意 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuàiyì] sảng khoái; thoải mái。心情爽快舒适。
微风吹来,感到十分快意。
gió thổi nhè nhẹ, cảm thấy vô cùng thoải mái.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới
快意 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 快意 Tìm thêm nội dung cho: 快意