Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 快板儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuàibǎnr] bài vè; khoái bản (loại khúc nghệ vừa đọc vừa gõ phách)。曲艺的一种, 词儿合辙押韵,说时用竹板打拍,节奏轻快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 快
| khoái | 快: | khoái chí; khoan khoái, soảng khoái |
| khoáy | 快: | trái khoáy |
| khuấy | 快: | khuấy động; quên khuấy |
| sướng | 快: | sung sướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 快板儿 Tìm thêm nội dung cho: 快板儿
