Từ: 怀鬼胎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怀鬼胎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 怀鬼胎 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáiguǐtái] mang ý xấu; mang ý định xấu。比喻心里藏着不可告人的事或念头。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胎

thai:thai nhi, phôi thai
怀鬼胎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怀鬼胎 Tìm thêm nội dung cho: 怀鬼胎