Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 怎的 trong tiếng Trung hiện đại:
[zěn·di] sao; thế nào; ra sao; như thế nào。怎么;怎么样。
大哥怎的不见?
anh cả sao không thấy?
我偏不去,看你能把我怎的?
tôi cứ không đi, xem anh làm gì được tôi nào?
大哥怎的不见?
anh cả sao không thấy?
我偏不去,看你能把我怎的?
tôi cứ không đi, xem anh làm gì được tôi nào?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 怎
| chẩm | 怎: | chẩm nại (thế nhưng) |
| trẫm | 怎: | trẫm (sao ? thế nàa ?) |
| tẩn | 怎: | tẩn mẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 的
| điếc | 的: | điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác |
| đét | 的: | gầy đét, khô đét |
| đích | 的: | đích danh, đích thực, đích xác, mục đích |
| đít | 的: | đít nồi; lỗ đít |
| đếch | 的: | đếch cần, đếch biết |

Tìm hình ảnh cho: 怎的 Tìm thêm nội dung cho: 怎的
