Cao su chống va đập cửa

Từ: 怒潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怒潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 怒潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[nùcháo] sóng dữ。汹涌澎湃,的浪潮,比喻声势浩大的反抗运动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều:củi rều
triều:thuỷ triều
trào:trào lên
xèo:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
怒潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 怒潮 Tìm thêm nội dung cho: 怒潮