Cao su chống va đập cửa

Từ: 信鸽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信鸽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 信鸽 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìn"gē] bồ câu đưa thư。专门训练来传递书信的家鸽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸽

cáp:gia cáp (chim bồ câu)
信鸽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 信鸽 Tìm thêm nội dung cho: 信鸽