Từ: 急先锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急先锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急先锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíxiānfēng] người tích cực dẫn đầu; người tiên phong。比喻积极领头的人。
建设社会主义的急先锋。
người tích cực dẫn đầu trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 先

ten:tòn tem (treo lơ lửng)
teng:teng (xu nhỏ)
tiên:trước tiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
急先锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急先锋 Tìm thêm nội dung cho: 急先锋