Từ: 急变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急变 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíbiàn] biến đổi đột ngột; biến đổi thình lình; thay đổi gấp rút。紧急的事变。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
急变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急变 Tìm thêm nội dung cho: 急变