Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 急茬儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急茬儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 急茬儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jíchár]
việc khẩn cấp; việc khẩn。紧急的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 急

cấp:cấp bách; nguy cấp
gấp:gấp gáp; gấp rút
kép:áo kép, lá kép
kíp:cần kíp
quắp:quắp lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 茬

tra:tra (gốc lúa còn sau gặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
急茬儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 急茬儿 Tìm thêm nội dung cho: 急茬儿