Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cấp tiến
Tiến tới nhanh gấp.Mong cầu mau thăng chức vị.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Hành bất du phương, ngôn bất thất chánh, sĩ bất cấp tiến
行不踰方, 言不失正, 仕不急進 (Ban Bưu truyện hạ 班彪傳下).
Nghĩa của 急进 trong tiếng Trung hiện đại:
[jíjìn] 1. cấp tiến。急于改革和进取。
急进派。
phái cấp tiến.
2. tiến nhanh về phía trước。快速前进。
急进派。
phái cấp tiến.
2. tiến nhanh về phía trước。快速前进。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 進
| tiến | 進: | tiến tới |
| tấn | 進: | tấn (một phần tuồng kịch), đệ nhất tấn |

Tìm hình ảnh cho: 急進 Tìm thêm nội dung cho: 急進
