Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老三届 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎosānjiè] lão tam giới (học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học những năm 1966, 1967, 1968)。指1966、1967、1968年三届的初、高中毕业生。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 届
| giới | 届: | giới mãn (nhiệm kì) |

Tìm hình ảnh cho: 老三届 Tìm thêm nội dung cho: 老三届
