Từ: 总机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总机 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngjī] tổng đài; tổng đài điện thoại。供机关、企业等内部使用的交换机,可以接通许多分机和外线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
总机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总机 Tìm thêm nội dung cho: 总机