Từ: 总评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总评 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngpíng] đánh giá chung; bình luận chung。总的评价、评论或评比。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
总评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总评 Tìm thêm nội dung cho: 总评