Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 恒河沙数 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒河沙数:
Nghĩa của 恒河沙数 trong tiếng Trung hiện đại:
[HéngHéshāshù] hằng hà sa số; nhiều vô kể; nhiều không đếm xuể。形容数量极多,像恒河里的沙子一样(原是佛经里的话,恒河是印度的大河)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沙
| nhểu | 沙: | nhểu (nhoè nhoẹt đờm dãi) |
| sa | 沙: | sa mạc, sa trường |
| sà | 沙: | sà xuống |
| xoà | 沙: | tóc xoà; xuề xoà, cười xoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 数
| số | 数: | số học; số mạng; số là |
| sổ | 数: | cuốn sổ; chim sổ lồng |
| sỗ | 数: | sỗ sàng |
| sộ | 数: | đồ sộ |
| xọ | 数: | chuyện nọ lại xọ chuyện kia |

Tìm hình ảnh cho: 恒河沙数 Tìm thêm nội dung cho: 恒河沙数
