Cao su chống va đập cửa

Từ: 古书 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古书:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 古书 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔshū] sách cổ。古代的书籍或著作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 书

thư:thư phục(chịu ép); thư hùng
古书 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古书 Tìm thêm nội dung cho: 古书