Từ: 恣情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恣情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恣情 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìqíng] 1. tràn trề; thả cửa; phóng túng。纵情。
恣情享乐
vui chơi thả cửa
恣情欢笑
vui cười thoải mái
2. tuỳ ý; bất kỳ。任意。
钱拿到手别恣情胡花。
cầm tiền trong tay chớ tiêu sài tuỳ ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恣

thư:thư (tha hồ)
tứ:tứ (tha hồ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
恣情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恣情 Tìm thêm nội dung cho: 恣情