Từ: 恩師 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩師:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân sư
Học trò thi đỗ đối với chủ khảo kính xưng là
ân sư
師.Tiếng học trò kính xưng với thầy.

Nghĩa của 恩师 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēnshī] ân sư。对自己有恩惠的老师的敬称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 師

:sư thầy, sư ông
恩師 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩師 Tìm thêm nội dung cho: 恩師