Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ân sư
Học trò thi đỗ đối với chủ khảo kính xưng là
ân sư
恩師.Tiếng học trò kính xưng với thầy.
Nghĩa của 恩师 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēnshī] ân sư。对自己有恩惠的老师的敬称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 師
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 恩師 Tìm thêm nội dung cho: 恩師
