Cao su chống va đập cửa
ân sư
Học trò thi đỗ đối với chủ khảo kính xưng là
ân sư
恩師.Tiếng học trò kính xưng với thầy.
Nghĩa của 恩师 trong tiếng Trung hiện đại:
[ēnshī] ân sư。对自己有恩惠的老师的敬称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩
| ân | 恩: | ân trời |
| ơn | 恩: | làm ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 師
| sư | 師: | sư thầy, sư ông |

Tìm hình ảnh cho: 恩師 Tìm thêm nội dung cho: 恩師
