Từ: 恩賜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恩賜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ân tứ
Thi ân ban thưởng.

Nghĩa của 恩赐 trong tiếng Trung hiện đại:

[ēncì] ban ân; ban ơn。原指封建统治者为笼络人心而给于赏赐,今泛指因怜悯而施舍。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恩

ân:ân trời
ơn:làm ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賜

tứ:ân tứ
恩賜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恩賜 Tìm thêm nội dung cho: 恩賜