Cao su chống va đập cửa

Từ: 恭贺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恭贺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恭贺 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōnghè] chúc mừng; cung chúc; kính cẩn chúc mừng。恭敬地祝贺。
恭贺新禧
chúc mừng năm mới; cung chúc tân xuân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恭

cung:cung chúc, cung kính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贺

hạ:hạ điện (điện văn chúc mừng), hạ tín (thư mừng)
恭贺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恭贺 Tìm thêm nội dung cho: 恭贺