Từ: 息肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 息肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 息肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīròu] thịt thừa; thịt dư (cục thịt nổi lên ở hốc mũi hoặc vách ruột vì niêm mạc phát triển khác thường)。 因黏膜发育异常而形成的像肉质的突起,多发生在鼻腔或肠道内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 息

tức:tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục:cốt nhục
息肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 息肉 Tìm thêm nội dung cho: 息肉