Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 悟道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悟道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悟道 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùdào] ngộ đạo; hiểu đạo lí。领会道理或哲理。
悟道之言。
lời nói hiểu đạo lí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悟

ngộ:giác ngộ, ngộ nghĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
悟道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悟道 Tìm thêm nội dung cho: 悟道