Từ: 悲天悯人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悲天悯人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 悲 • 天 • 悯 • 人
Nghĩa của 悲天悯人 trong tiếng Trung hiện đại:
[bēitiānmǐnrén] trách trời thương dân。 (Hồi thứ 13 trong Lão Tàn Du Kí có câu : "Khảm thuỷ dương đức, tùng bi thiên mẫn nhân thượng khởi đích, sở dĩ thành liễu cá tức tế đích tượng." Oán than thế đạo bất bình, cảm thông với nổi khổ của nhân dân.) 《老残游记》 第十一回:"坎水阳德,从悲天悯人上起的,所以成了个即济的象。"哀叹世道的不平,同情人民的苦难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲
| bay | 悲: | bay bướm |
| bi | 悲: | bi ai |
| bây | 悲: | bây giờ |
| bầy | 悲: | một bầy; bầy vẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悯
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |