Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 惊诧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惊诧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惊诧 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīngchà] ngạc nhiên; kinh ngạc; sửng sốt。惊讶诧异。
这是意料中的事,我们并不感到惊诧。
chuyện này nằm trong dự liệu, nên chúng tôi không cảm thấy ngạc nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诧

:sá chi
惊诧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惊诧 Tìm thêm nội dung cho: 惊诧