Từ: 惜别 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惜别:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惜别 trong tiếng Trung hiện đại:

[xībié] lưu luyến; bịn rịn chia tay。舍不得分别。
老师们怀着惜别的心情,送走了毕业的同学。
thầy cô lưu luyến tiễn các bạn tốt nghiệp ra trường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惜

tiếc:tiếc rẻ
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 
惜别 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惜别 Tìm thêm nội dung cho: 惜别