Cao su chống va đập cửa
Từ: 惡衣惡食 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡衣惡食:
ác y ác thực
Quần áo và thức ăn thô xấu. Hình dung sinh sống tiết kiệm giản phác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
| y | 衣: | y (bộ gốc) |
| ì | 衣: | |
| ấy | 衣: | ấy(y)tớ |
| ỵ | 衣: | y phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡
| ác | 惡: | ác tâm |
| ố | 惡: | hoen ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 食
| thực | 食: | thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn |
| tự | 食: | tự ăn |

Tìm hình ảnh cho: 惡衣惡食 Tìm thêm nội dung cho: 惡衣惡食
