Từ: 惡鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惡鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác quỷ
Rủa người tà ác tàn bạo, không có nhân tính.Phật giáo chỉ giống ma quỷ làm khổ hại người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惡

ác:ác tâm
:hoen ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
惡鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惡鬼 Tìm thêm nội dung cho: 惡鬼