Từ: 惨变 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惨变:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惨变 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎnbiàn] 1. biến cố bi thảm; biến cố thê thảm。悲惨的变故。
家庭的惨变令人心碎。
biến cố bi thảm của gia đình khiến cho mọi người đau lòng
2. biến sắc; tái mặt; trắng bệch ra。(脸色)改变得很厉害(多指变白)。
吓得脸色惨变
hù doạ đến mức mặt trắng bệch ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惨

thom:thom thóp
thảm:thảm kịch, thê thảm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò
惨变 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惨变 Tìm thêm nội dung cho: 惨变