Từ: 惩一警百 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惩一警百:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 惩一警百 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngyījǐngbǎi] Hán Việt: TRỪNG NHẤT CẢNH BÁCH
làm gương; phạt một người răn dạy trăm người; trừng trị răn đe。惩罚少数人以警戒多数人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惩

trừng:trừng phạt, trừng trị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 警

cảnh:cảnh sát; cảnh báo
khểnh:khấp khểnh; nằm khểnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách
惩一警百 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惩一警百 Tìm thêm nội dung cho: 惩一警百