Từ: 惬怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惬怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 惬怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièhuái] mãn nguyện; hài lòng; thoả lòng; vừa lòng。心中满足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惬

khiếp:khiếp ý (thoả mãn)
thiếp:nằm thiêm thiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
惬怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 惬怀 Tìm thêm nội dung cho: 惬怀