Cao su chống va đập cửa

Từ: 感光片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感光片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感光片 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnguāngpiàn] phim cảm quang。表面涂有感光药膜的塑料片、玻璃片等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
感光片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感光片 Tìm thêm nội dung cho: 感光片