Từ: 慈悲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慈悲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慈悲 trong tiếng Trung hiện đại:

[cíbēi] từ bi; nhân từ; khoan dung; miễn xá; khoan hồng。慈善和怜悯(原来是佛教用语)。
慈悲为怀。
lòng từ bi.
大发慈悲。
làm chuyện từ bi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慈

từ:từ thiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悲

bay:bay bướm
bi:bi ai
bây:bây giờ
bầy:một bầy; bầy vẽ
慈悲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慈悲 Tìm thêm nội dung cho: 慈悲