Từ: 慢性病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢性病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慢性病 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànxìngbìng] bệnh mãn tính; bệnh kinh niên; bệnh mạn tính。病理变化缓慢或不能在短时期以内治好的病症, 如结核病、心脏病等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢

mượn: 
mạn:mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn
mắn:mau mắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 性

dính:chân dính bùn; dính dáng; dính líu
tánh:tánh tình (tính tình)
tính:tính tình; nam tính

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
慢性病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慢性病 Tìm thêm nội dung cho: 慢性病