Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 慢慢腾腾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慢慢腾腾:
Nghĩa của 慢慢腾腾 trong tiếng Trung hiện đại:
[màn·mantēngtēng] chậm rì rì; ì à ì ạch; chậm chạp。( 慢慢腾腾的)慢腾腾。也说慢慢吞吞。
车子在道上晃晃悠悠,慢慢腾腾地走着。
chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.
车子在道上晃晃悠悠,慢慢腾腾地走着。
chiếc xe lắc la lắc lư ì à ì ạch chạy trên con đường.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 慢
| mượn | 慢: | |
| mạn | 慢: | mạn mạn (dần dần); mạn thuyết (nói chậm lại); khinh mạn |
| mắn | 慢: | mau mắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |

Tìm hình ảnh cho: 慢慢腾腾 Tìm thêm nội dung cho: 慢慢腾腾
