Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 慧心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慧心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 慧心 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìxīn] tuệ tâm (cách gọi của Đạo Phật, chỉ lòng lĩnh ngộ được chân lý. Nay chỉ trí tuệ.)。原是佛教用语,指能领悟佛理的心。今泛指智慧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慧

huệ:ơn huệ
tuệ:trí tuệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
慧心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 慧心 Tìm thêm nội dung cho: 慧心