Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 懒洋洋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒洋洋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒洋洋 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎnyāngyāng] bộ dạng uể oải; tướng lờ đờ。(懒洋洋的)没精打采的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương
懒洋洋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒洋洋 Tìm thêm nội dung cho: 懒洋洋