Từ: 懒骨头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懒骨头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懒骨头 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎngǔ·tou] đồ lười biếng; đồ nhớt thây; đồ thối thây; đồ đại lãn; lười ngay xương; làm biếng nhớt thây; đồ ăn không ngồi rồi; đồ vô công rỗi nghề (tiếng chửi)。懒惰的人(骂人的话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懒

lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
懒骨头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懒骨头 Tìm thêm nội dung cho: 懒骨头