Từ: 戏子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏子 trong tiếng Trung hiện đại:

[xì·zi] con hát; đào kép; diễn viên (có ý coi thường)。旧时称职业的戏曲演员(含轻视意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
戏子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏子 Tìm thêm nội dung cho: 戏子