Từ: 戏文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戏文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戏文 trong tiếng Trung hiện đại:

[xìwén] 1. kịch nam (loại hình nghệ thuật sân khấu miền nam, thời xưa)。古典地方剧的一种,南宋初年形成于浙江温州一带,用南曲演唱。到明朝演变为传奇。
2. lời hát; lời nói của nhân vật (trong trò, kịch)。戏曲中唱词和说白的总称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
戏文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戏文 Tìm thêm nội dung cho: 戏文