Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 成反比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成反比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成反比 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngfǎnbǐ] thành ngược lại; tỉ lệ nghịch; tương phản。交替地或连续地显现出与其他事物相异的性质或属性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
成反比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成反比 Tìm thêm nội dung cho: 成反比