Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 成说 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngshuō] cách nói sẵn có; lý thuyết sẵn có。现成的通行的说法。
研究学问,不能囿于成说。
nghiên cứu học vấn không thể nhốt mình trong những lý thuyết sẵn có.
研究学问,不能囿于成说。
nghiên cứu học vấn không thể nhốt mình trong những lý thuyết sẵn có.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 成说 Tìm thêm nội dung cho: 成说
