Cao su chống va đập cửa

Từ: 成说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成说 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngshuō] cách nói sẵn có; lý thuyết sẵn có。现成的通行的说法。
研究学问,不能囿于成说。
nghiên cứu học vấn không thể nhốt mình trong những lý thuyết sẵn có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
成说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成说 Tìm thêm nội dung cho: 成说