Từ: 成败得失 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成败得失:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成败得失 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngbàidéshī] thành bại được mất。成事与败事,获得与失去,形容权衡,考虑各种因素。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 败

bại:đánh bại; bại lộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại
成败得失 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成败得失 Tìm thêm nội dung cho: 成败得失