Cao su chống va đập cửa

Từ: 感同身受 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感同身受:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 感同身受 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎntóngshēnshòu] cảm động lây; cảm kích khác nào chính mình chịu ơn。感激的心情如同亲身受到(恩惠),也泛指给人带来的麻烦,自己也能亲身感受到。多用来代替别人表示谢意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ
感同身受 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感同身受 Tìm thêm nội dung cho: 感同身受