Cao su chống va đập cửa

Từ: 戒尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièchǐ] thước (của thầy giáo dùng để phạt học sinh)。塾师对学生施行体罚时所用的木板。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
戒尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒尺 Tìm thêm nội dung cho: 戒尺