Cao su chống va đập cửa

Từ: 戒心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戒心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 戒心 trong tiếng Trung hiện đại:

[jièxīn] cảnh giác; dè chừng。警惕心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戒

giái: 
giới:khuyến giới (răn); phá giới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
戒心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戒心 Tìm thêm nội dung cho: 戒心